Từ: 顶礼膜拜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶礼膜拜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶礼膜拜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐnglǐmóbài] quỳ bái; đi lễ cúng bái。顶礼:跪伏于地,以头碰及所崇敬者之足。膜拜:两手加额,长跪而拜。均为佛教徒最尊敬的跪拜礼节。比喻崇拜的五体投地。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膜

:cổ mô (màng trống); mô mỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy
顶礼膜拜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶礼膜拜 Tìm thêm nội dung cho: 顶礼膜拜