Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 顶骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǐnggǔ] xương đỉnh đầu; xương đỉnh。头骨之一,略呈扁方形,在头的顶部,左右各一块。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶
| đỉnh | 顶: | chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 顶骨 Tìm thêm nội dung cho: 顶骨
