Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 谶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谶, chiết tự chữ SẤM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谶:
谶
Biến thể phồn thể: 讖;
Pinyin: chen4;
Việt bính: cam3;
谶 sấm
Pinyin: chen4;
Việt bính: cam3;
谶 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 谶
Giản thể của chữ 讖.Nghĩa của 谶 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (讖)
[chèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 24
Hán Việt: SẤM
书
lời tiên tri。迷信的人指将来要应验的预言、预兆。
Từ ghép:
谶纬 ; 谶语
[chèn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 24
Hán Việt: SẤM
书
lời tiên tri。迷信的人指将来要应验的预言、预兆。
Từ ghép:
谶纬 ; 谶语
Chữ gần giống với 谶:
谶,Dị thể chữ 谶
讖,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谶
| sấm | 谶: | lời sấm |

Tìm hình ảnh cho: 谶 Tìm thêm nội dung cho: 谶
