Chữ 谶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 谶, chiết tự chữ SẤM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谶:

谶 sấm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 谶

Chiết tự chữ sấm bao gồm chữ 言 韱 hoặc 讠 韱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 谶 cấu thành từ 2 chữ: 言, 韱
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tiêm
  • 2. 谶 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 韱
  • ngôn
  • tiêm
  • sấm [sấm]

    U+8C36, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 讖;
    Pinyin: chen4;
    Việt bính: cam3;

    sấm

    Nghĩa Trung Việt của từ 谶

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 谶 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (讖)
    [chèn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 24
    Hán Việt: SẤM

    lời tiên tri。迷信的人指将来要应验的预言、预兆。
    Từ ghép:
    谶纬 ; 谶语

    Chữ gần giống với 谶:

    ,

    Dị thể chữ 谶

    ,

    Chữ gần giống 谶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 谶 Tự hình chữ 谶 Tự hình chữ 谶 Tự hình chữ 谶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 谶

    sấm:lời sấm
    谶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 谶 Tìm thêm nội dung cho: 谶