Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vĩ xuyên có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vĩ xuyên:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xuyên

Dịch vĩ xuyên sang tiếng Trung hiện đại:

洧川 《地名, 在河南。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vĩ

:hùng vĩ, vĩ đại, vĩ nhân
:hùng vĩ
:vĩ (không biết mệt)
:vĩ (đuôi, phía cuối, phần còn lại)
:vĩ (sáng sủa)
:vĩ (sáng sủa)
:xem vi, vị
:vĩ bảo (ngọc quý)
:vĩ bảo (ngọc quý)
:vĩ tuyến, vĩ độ
:vĩ tuyến, vĩ độ
:bất vĩ (coi thường)
:bất vĩ (coi thường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: xuyên

xuyên:xuyên qua
xuyên:đại xuyên (sông); xuyên(mấy dược thảo)
xuyên:đại xuyên (sông)
xuyên:xuyên (khí có kí hiệu hoá học H3)
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)
vĩ xuyên tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vĩ xuyên Tìm thêm nội dung cho: vĩ xuyên