Từ: 顺水推舟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺水推舟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺水推舟 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnshuǐtuīzhōu] biết thời biết thế。比喻顺应趋势办事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 推

chui:chui rúc, chui nhủi, chui vào
suy:suy nghĩ, suy xét, suy bì
thoi:thoi một cái (đánh một quả); thoi thóp
thòi:thòi đuôi
thôi:thôi đủ rồi
tòi:tìm tòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟

chu:phiếm chu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
顺水推舟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺水推舟 Tìm thêm nội dung cho: 顺水推舟