Từ: 顺路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺路:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 顺 • 路

Nghĩa của 顺路 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnlù] 1. tiện đường。(顺路儿)顺着所走的路线(到另一处)。
他在区里开完会,顺路到书店看了看。
anh ấy họp xong, tiện đường tới hiệu sách xem qua.
2. thuận lợi; trôi chảy。指道路没有曲折阻碍,走着方便。也说顺道儿。
这么走太绕远儿,不顺路。
đi như vầy vòng vèo quá, không thuận đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận顺:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần路:lần bước
lọ路:lọ là
lồ路:khổng lồ
lộ路:quốc lộ
lựa路:lựa chọn
trò路:học trò
trọ路:ở trọ
顺路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺路 Tìm thêm nội dung cho: 顺路