Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 须子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 须子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xū·zi] sợi râu; sợi lông (trên cơ thể động thực vật)。动植物体上长的像须的东西。
白薯须子。
râu khoai lang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
须子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 须子 Tìm thêm nội dung cho: 须子