Từ: 须根 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 须根:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 须根 trong tiếng Trung hiện đại:

[xūgēn] rễ chùm。根的一种,这种根没有明显的主根,只有许多细长像胡须的根。一般单子叶植物都有须根,如小麦、稻等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 须

tu:tu (chờ đợi; râu ria)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi
须根 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 须根 Tìm thêm nội dung cho: 须根