Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: phẫu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ phẫu:

剖 phẫu瓿 bẫu, phẫu

Đây là các chữ cấu thành từ này: phẫu

phẫu [phẫu]

U+5256, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pou1;
Việt bính: fau2 pau2
1. [剖斷] phẫu đoán 2. [剖決] phẫu quyết 3. [剖心] phẫu tâm 4. [剖析] phẫu tích;

phẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 剖

(Động) Phanh ra, bổ ra, mổ ra.
◎Như: giải phẫu
mổ xẻ.
◇Trang Tử : Tử Tư trầm giang, Tỉ Can phẫu tâm , (Đạo Chích ) Tử Tư chết chìm dưới sông, Tỉ Can bị moi tim.

(Động)
Phân tách, biện minh.
◎Như: phẫu minh tách rõ.

bo (vhn)
mổ, như "mổ xẻ, mổ bụng" (gdhn)
phẫu, như "phẫu thuật" (gdhn)

Nghĩa của 剖 trong tiếng Trung hiện đại:

[pōu]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: PHẪU
1. giải phẫu; mổ xẻ。破开。
剖解。
giải phẩu.
剖腹。
mổ bụng.
横剖面。
mặt cắt ngang.
2. phân biệt; phân tích。分辨;分析。
剖析。
phân tích.
剖白。
bộc bạch.
剖明事理。
phân tích rõ lí lẽ.
Từ ghép:
剖白 ; 剖解 ; 剖面 ; 剖面图 ; 剖视图 ; 剖析

Chữ gần giống với 剖:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

Chữ gần giống 剖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剖 Tự hình chữ 剖 Tự hình chữ 剖 Tự hình chữ 剖

bẫu, phẫu [bẫu, phẫu]

U+74FF, tổng 12 nét, bộ Ngõa 瓦
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pou3, bu4;
Việt bính: pau2;

bẫu, phẫu

Nghĩa Trung Việt của từ 瓿

(Danh) Vò nhỏ.

(Danh)
Đồ đựng bằng đồng thời xưa, bụng tròn, miệng rút lại, dùng đựng nước hay rượu, thịnh hành thời Thương, Chu.
§ Cũng đọc là phẫu.


bẫu, như "bẫu (cái bình)" (gdhn)
phễu, như "cái phễu" (gdhn)

Nghĩa của 瓿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bù]Bộ: 瓦 - Ngoã
Số nét: 13
Hán Việt: BỘ
hủ; lọ; vò nhỏ; bình。小瓮。

Chữ gần giống với 瓿:

, , ,

Chữ gần giống 瓿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿 Tự hình chữ 瓿

Dịch phẫu sang tiếng Trung hiện đại:

解剖 《为了研究人体或动植物体各器官的组织构造, 用特制的刀、剪把人体或动植物体剖开。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẫu

phẫu:phẫu thuật
phẫu:phẫu (vò đất nung)
phẫu: 
phẫu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phẫu Tìm thêm nội dung cho: phẫu