Cao su chống va đập cửa

Từ: 顿刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顿刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顿刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnkè] 1. tạm thời。暂时。
2. lập tức; tức thì。顿时。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顿

đốn:đốn cây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
顿刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顿刻 Tìm thêm nội dung cho: 顿刻