Từ: 寄託 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寄託:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kí thác
Ủy thác, phó thác.Gởi gắm (tình ý, tâm sự, hoài bão... qua tác phẩm văn chương, nghệ thuật).
◇Vương Hi Chi :
Hoặc nhân kí sở thác, phóng lãng hình hài chi ngoại
託, 外 (Lan Đình tập tự 序) Có người gởi gắm tâm tình vào đó mà phóng lãng ở ngoài hình hài.Nương nhờ, an thân.
◇Sở từ 辭:
Liệt Tử ẩn thân nhi cùng xử hề, thế mạc khả dĩ kí thác
兮, 託 (Đông Phương Sóc 朔, Thất gián 諫, Mậu gián 諫) Liệt Tử ẩn thân ở nơi hẻo lánh xa xôi, vì trên đời không có chỗ để có thể nương nhờ.

Nghĩa của 寄托 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìtuō] 1. gởi nhờ; gởi。托付。
把孩子寄托在邻居家里。
gởi nhờ con bên nhà hàng xóm.
2. gởi gắm; gửi gắm; ký thác。把理想、希望、感情等放在(某人身上或某种事物上)。
作者把自己的思想、情感寄托在剧中主人翁身上。
tác giả đã gửi gắm tư tưởng, tình cảm của mình vào nhân vật chính của vở kịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄

gửi:gửi gắm
:đi ké xe
:kí gửi; kí sinh
:ký gửi; ký sinh
kẹ:ăn kẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 託

thác:thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác
寄託 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 寄託 Tìm thêm nội dung cho: 寄託