kí thác
Ủy thác, phó thác.Gởi gắm (tình ý, tâm sự, hoài bão... qua tác phẩm văn chương, nghệ thuật).
◇Vương Hi Chi 王羲之:
Hoặc nhân kí sở thác, phóng lãng hình hài chi ngoại
或因寄所託, 放浪形骸之外 (Lan Đình tập tự 蘭亭集序) Có người gởi gắm tâm tình vào đó mà phóng lãng ở ngoài hình hài.Nương nhờ, an thân.
◇Sở từ 楚辭:
Liệt Tử ẩn thân nhi cùng xử hề, thế mạc khả dĩ kí thác
列子隱身而窮處兮, 世莫可以寄託 (Đông Phương Sóc 東方朔, Thất gián 七諫, Mậu gián 謬諫) Liệt Tử ẩn thân ở nơi hẻo lánh xa xôi, vì trên đời không có chỗ để có thể nương nhờ.
Nghĩa của 寄托 trong tiếng Trung hiện đại:
把孩子寄托在邻居家里。
gởi nhờ con bên nhà hàng xóm.
2. gởi gắm; gửi gắm; ký thác。把理想、希望、感情等放在(某人身上或某种事物上)。
作者把自己的思想、情感寄托在剧中主人翁身上。
tác giả đã gửi gắm tư tưởng, tình cảm của mình vào nhân vật chính của vở kịch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寄
| gửi | 寄: | gửi gắm |
| ké | 寄: | đi ké xe |
| kí | 寄: | kí gửi; kí sinh |
| ký | 寄: | ký gửi; ký sinh |
| kẹ | 寄: | ăn kẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 託
| thác | 託: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |

Tìm hình ảnh cho: 寄託 Tìm thêm nội dung cho: 寄託
