Từ: 预习 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预习:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预习 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùxí] chuẩn bị bài。学生预先自学将要听讲的功课。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 习

tập:học tập, thực tập
预习 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预习 Tìm thêm nội dung cho: 预习