Từ: 蟾酥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蟾酥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蟾酥 trong tiếng Trung hiện đại:

[chánsū] thiềm tô (độc tố tuyến biểu bì do cóc tiết ra)。蟾蜍表皮腺体的分泌物,白色乳状液体,有毒。适当的剂量有强心,镇痛、止血等作用。外用可以治疔、痔等症。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蟾

thiêm:thiềm (con cóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酥

:tô (ngon và dòn; rũ rượi)
蟾酥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蟾酥 Tìm thêm nội dung cho: 蟾酥