Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 半时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半时 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànshí] nửa giờ; nửa tiếng。半个时辰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
半时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半时 Tìm thêm nội dung cho: 半时