Từ: 预备役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预备役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预备役 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùbèiyì] quân dự bị; quân nhân dự bị; ngạch quân dự bị。随时准备根据国家需要应征入伍的兵役。服满现役退伍的军人和依法应服兵役而未入伍的公民,按规定编入预备役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
预备役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预备役 Tìm thêm nội dung cho: 预备役