Từ: 炭精 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炭精:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炭精 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànjīng] 1. chất than; chế phẩm than。各种炭制品的总称。
2. than nhân tạo; các-bon thuần chất。人造炭和石墨的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炭

than:than đá
thán:thán (nhiên liệu than)
tro:tro bếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 精

tinh:trắng tinh
tênh:tênh hênh; nhẹ tênh
炭精 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炭精 Tìm thêm nội dung cho: 炭精