Từ: 预断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预断:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 预 • 断

Nghĩa của 预断 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùduàn] dự đoán; đoán trước。预先断定。
发展前景还很难预断。
tương lai phát triển rất khó dự đoán.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự预:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán断:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn断:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón断:đưa đón, đón đường
预断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预断 Tìm thêm nội dung cho: 预断