Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 预断 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùduàn] dự đoán; đoán trước。预先断定。
发展前景还很难预断。
tương lai phát triển rất khó dự đoán.
发展前景还很难预断。
tương lai phát triển rất khó dự đoán.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 预
| dự | 预: | can dự, tham dự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 断
| đoán | 断: | chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán |
| đoạn | 断: | đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn |
| đón | 断: | đưa đón, đón đường |

Tìm hình ảnh cho: 预断 Tìm thêm nội dung cho: 预断
