Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 擃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擃, chiết tự chữ NÂNG, NỐNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 擃:
擃
Pinyin: nang3, kuo3, zhai2;
Việt bính: nong5;
擃
Nghĩa Trung Việt của từ 擃
nống, như "nống lên" (vhn)
nâng (gdhn)
Chữ gần giống với 擃:
㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 擃
| nâng | 擃: | |
| nống | 擃: | nống lên |

Tìm hình ảnh cho: 擃 Tìm thêm nội dung cho: 擃
