Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 鱼目混珠 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鱼目混珠:
Nghĩa của 鱼目混珠 trong tiếng Trung hiện đại:
[yúmùhùnzhū] Hán Việt: NGƯ MỤC HỖN CHÂU
vàng thau lẫn lộn; củi trộn với trầm。拿鱼眼睛冒充珍珠。比喻拿假的东西冒充真的东西。
vàng thau lẫn lộn; củi trộn với trầm。拿鱼眼睛冒充珍珠。比喻拿假的东西冒充真的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼
| ngư | 鱼: | lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 混
| cổn | 混: | |
| hỏn | 混: | đỏ hỏn |
| hổn | 混: | hổn hển |
| hỗn | 混: | hộn độn, hỗn hợp |
| hộn | 混: | đổ hộn lại (lộn xộn) |
| xổn | 混: | xổn xổn (ồn ào) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠
| chau | 珠: | chau mày; lau chau (lăng xăng) |
| chua | 珠: | |
| châu | 珠: | châu báu; Châu Giang (tên sông) |
| thậm | 珠: | thậm tệ |

Tìm hình ảnh cho: 鱼目混珠 Tìm thêm nội dung cho: 鱼目混珠
