Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 冰清玉潔 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰清玉潔:
băng thanh ngọc khiết
Trong như giá, sạch như ngọc. Tỉ dụ phẩm hạnh cao khiết. ☆Tương tự:
bất nhiễm tiêm trần
不染纖塵. ★Tương phản:
quả liêm tiên sỉ
寡廉鮮恥.
Nghĩa của 冰清玉洁 trong tiếng Trung hiện đại:
[bīngqīngyùjié] Hán Việt: BĂNG THANH NGỌC KHIẾT
trong sạch; băng thanh ngọc khiết; trong giá trắng ngần; cao thượng; thuần khiết; trong sạch như băng, thuần khiết như ngọc。。比喻高尚纯洁。 见〖玉洁冰清〗
trong sạch; băng thanh ngọc khiết; trong giá trắng ngần; cao thượng; thuần khiết; trong sạch như băng, thuần khiết như ngọc。。比喻高尚纯洁。 见〖玉洁冰清〗
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 潔
| khiết | 潔: | tinh khiết |
| khít | 潔: | khít khao, khít rịt |

Tìm hình ảnh cho: 冰清玉潔 Tìm thêm nội dung cho: 冰清玉潔
