Từ: 冰清玉潔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰清玉潔:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 清 • 玉 • 潔

băng thanh ngọc khiết
Trong như giá, sạch như ngọc. Tỉ dụ phẩm hạnh cao khiết. ☆Tương tự:
bất nhiễm tiêm trần
不染纖塵. ★Tương phản:
quả liêm tiên sỉ
寡廉鮮恥.

Nghĩa của 冰清玉洁 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngqīngyùjié] Hán Việt: BĂNG THANH NGỌC KHIẾT
trong sạch; băng thanh ngọc khiết; trong giá trắng ngần; cao thượng; thuần khiết; trong sạch như băng, thuần khiết như ngọc。。比喻高尚纯洁。 见〖玉洁冰清〗

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng冰:bâng khuâng
băng冰:sao băng
bưng冰:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng冰:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng冰:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玉

ngọc玉:hòn ngọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潔

khiết潔:tinh khiết
khít潔:khít khao, khít rịt
冰清玉潔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰清玉潔 Tìm thêm nội dung cho: 冰清玉潔