Từ: 指靠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指靠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 指 • 靠

Nghĩa của 指靠 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐkào] dựa vào; nhờ cậy; trông cậy; nương tựa (thường chỉ đời sống)。依靠(多指生活方面的)。
生活有了指靠。
trong cuộc sống có chỗ dựa.
要学会自立,不能指靠别人。
phải học cách tự lập, không nên dựa vào người khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ指:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ指:chỉ chỏ
xỉ指:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靠

kháo靠:kháo chuyện, kháo nhau
khéo靠:khéo léo
指靠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指靠 Tìm thêm nội dung cho: 指靠