Từ: 俊杰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俊杰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 俊杰 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùnjié] hào kiệt; anh hào; tuấn kiệt; tài giỏi; lỗi lạc。豪杰。
识时务者为俊杰。
người biết thời cuộc là người hào kiệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊

toáng:nói toáng, la toáng
tuấn:tuấn tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰

kiệt:hào kiệt
俊杰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 俊杰 Tìm thêm nội dung cho: 俊杰