Từ: 预演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预演 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùyǎn] diễn thử (trình diễn hoặc chiếu phim trước khi chính thức ra mắt khán giả.)。在正式演出前试演。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
预演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预演 Tìm thêm nội dung cho: 预演