Chữ 崔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崔, chiết tự chữ THOI, THÒI, THÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崔:
Pinyin: cui1;
Việt bính: ceoi1;
崔 thôi
Nghĩa Trung Việt của từ 崔
(Tính) Cao lớn.◇Thi Kinh 詩經: Nam san thôi thôi 南山崔崔 (Tề phong 齊風, Nam san 南山) Núi Nam cao vòi vọi.
(Danh) Họ Thôi.
thôi, như "thôi (1 quãng)" (vhn)
thoi, như "loi thoi" (btcn)
thòi, như "thiệt thòi" (btcn)
Nghĩa của 崔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THÔI, TỒI
书
1. nguy nga hùng vĩ。(山、建筑物)高大雄伟。Xem: 见〖崔巍〗、〖崔嵬〗
2. họ Thôi。(Cuī)姓。
Từ ghép:
崔巍 ; 崔嵬
Chữ gần giống với 崔:
㟗, 㟘, 㟙, 㟚, 㟛, 㟜, 㟝, 㟞, 㟟, 㟠, 㟢, 㟤, 㟥, 崆, 崇, 崈, 崊, 崌, 崍, 崎, 崐, 崑, 崒, 崔, 崕, 崖, 崗, 崘, 崙, 崚, 崛, 崞, 崟, 崠, 崢, 崤, 崦, 崧, 崩, 崪, 崫, 崬, 崭, 崮, 崙, 𡹞, 𡹟, 𡹠, 𡹡,Dị thể chữ 崔
磪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崔
| thoi | 崔: | loi thoi |
| thòi | 崔: | thiệt thòi |
| thôi | 崔: | thôi (1 quãng) |
Gới ý 35 câu đối có chữ 崔:
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương
飄香推桂子喜圜橋得路萬里九霄應比翼,舉案羨蘭孫快繡閣崔粧一堂三代慶齊眉
Phiêu hương suy quế tử hỉ viên kiều đắc lộ vạn lí cửu tiêu ưng tỵ dực,Cử án tiễn lan tôn khoái tú các thôi trang nhất đường tam đại khánh tề my
Hương bay giục con quế, mừng đường quan nhẹ bước, muôn dặm chín tầng cùng sát cánh,Tiệc đặt mừng cháu lan, sướng gác cao áo đẹp, ba đời một cửa chúc ngang mày

Tìm hình ảnh cho: 崔 Tìm thêm nội dung cho: 崔
