Từ: 预防 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 预防:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 预防 trong tiếng Trung hiện đại:

[yùfáng] dự phòng; phòng bị trước; ngăn chặn; ngăn ngừa。事先防备。
预防传染病。
dự phòng bệnh truyền nhiễm.
预防自然灾害。
đề phòng thiên tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 预

dự:can dự, tham dự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa
预防 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 预防 Tìm thêm nội dung cho: 预防