Cao su chống va đập cửa
lệnh ái
Tiếng tôn xưng con gái của người khác.
§ Cũng viết là
lệnh ái
令嬡. Còn gọi là
lệnh viên
令媛.
Nghĩa của 令爱 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìngài] lệnh ái; con gái yêu; con gái rượu。敬辞,称对方的女儿。也作令嫒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 令
| lanh | 令: | lanh lảnh |
| liệng | 令: | liệng đi (ném đi) |
| loanh | 令: | loanh quanh |
| lành | 令: | tốt lành |
| lênh | 令: | lênh đênh |
| lình | 令: | thình lình |
| lệnh | 令: | ra lệnh |
| lịnh | 令: | lịnh (âm khác của lệnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛
| ái | 愛: | ngần ngại,ái ngại |
| áy | 愛: | cỏ áy bóng tà (héo úa) |

Tìm hình ảnh cho: 令愛 Tìm thêm nội dung cho: 令愛
