Từ: 颅骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颅骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颅骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúgǔ] xương sọ; đầu lâu。构成头颅的骨头,包括额骨,顶骨、颞骨、枕骨、蝶骨等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颅

:lư (cái sọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
颅骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颅骨 Tìm thêm nội dung cho: 颅骨