Từ: 领地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领地 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngdì] 1. lãnh địa (trong xã hội nô lệ và xã hội phong kiến, lãnh chúa đi xâm chiếm đất đai)。奴隶社会、封建社会中领主所占有的土地。
2. lãnh thổ。领土。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
领地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领地 Tìm thêm nội dung cho: 领地