Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 领头 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐngtóu] dẫn đầu; bắt giọng。带头。
他领头干了起来。
anh ấy dẫn đầu làm việc.
我领个头儿, 大家跟着一起唱。
tôi hát câu đầu, mọi người cùng hát theo.
他领头干了起来。
anh ấy dẫn đầu làm việc.
我领个头儿, 大家跟着一起唱。
tôi hát câu đầu, mọi người cùng hát theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 领
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lĩnh | 领: | nhận lĩnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 领头 Tìm thêm nội dung cho: 领头
