Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 领带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领带 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngdài] cà- vạt; ca-vát。穿西服时,系在衬衫领子上而悬在胸前的带子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
领带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领带 Tìm thêm nội dung cho: 领带