Từ: 领洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 领洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 领洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐngxǐ] rửa tội。领受洗礼, 成为基督教徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
领洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 领洗 Tìm thêm nội dung cho: 领洗