Từ: 颜面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 颜面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 颜面 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánmiàn]
1. bộ mặt。脸部。
颜面神经
thần kinh mặt
2. thể diện; mặt mũi。体面;面子。
顾全颜面
giữ thể diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 颜

nhan:nhan sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
颜面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 颜面 Tìm thêm nội dung cho: 颜面