Từ: 风向 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风向:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风向 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngxiàng] 1. hướng gió; chiều gió。风的来向,如从东方吹来的风叫东风,从西北方吹来的风叫西北风。
2. tình thế; tình hình。比喻情势。
看风向行动
xem tình thế mà hành động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng
风向 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风向 Tìm thêm nội dung cho: 风向