Từ: 风声鹤唳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风声鹤唳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风声鹤唳 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngshēnghèlì] thần hồn nát thần tính; sợ bóng sợ gió (Do tích: thời Tiên Tần, quân Phù Kiên ở phương Bắc bị quân Tấn đánh bại, trên đường tháo chạy nghe tiếng hạc kêu, lại ngỡ là quân Tấn truy đuổi.)。前秦苻坚领兵进攻东晋,大败而逃,溃兵听到风声和 鹤叫,都疑心是追兵(见于《晋书·谢玄传》)。形容惊慌疑惧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹤

hạc:chim hạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唳

lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
风声鹤唳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风声鹤唳 Tìm thêm nội dung cho: 风声鹤唳