Từ: 风害 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风害:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风害 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnghài] thiên tai; thiệt hại do gió bão gây ra。大风造成的灾害。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 害

hại:hãm hại, sát hại; thiệt hại
风害 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风害 Tìm thêm nội dung cho: 风害