Từ: 风筝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风筝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风筝 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēng·zheng] diều; con diều; diều giấy。一种玩具,在竹篾等做的骨架上糊纸或绢,拉着系在上面的长线,趁着风势可以放上天空。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筝

tranh:đàn tranh
风筝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风筝 Tìm thêm nội dung cho: 风筝