Từ: 泡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 泡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāo·zi] Bào Tử (dùng làm tên hồ)。小湖,多用于地名。
泡子沿(在辽宁)。
Bào Tử Duyên (ở tỉnh Liêu Ninh, Trung Quốc).
干泡子(在内蒙)。
Cán Bào Tử (ở nội Mông Cổ, Trung Quốc).
[pào·zi]

bóng đèn。灯泡。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu:bàu sen
bầu:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
泡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 泡子 Tìm thêm nội dung cho: 泡子