Từ: 成见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成见:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 成 • 见

Nghĩa của 成见 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngjiàn] thành kiến; định kiến; thiên kiến。对人或事物所抱的固定不变的看法。
消除成见。
dẹp bỏ định kiến.
不要存成见。
không nên giữ thành kiến.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức
成见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成见 Tìm thêm nội dung cho: 成见