Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蚀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚀, chiết tự chữ THỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚀:
蚀
Biến thể phồn thể: 蝕;
Pinyin: shi2;
Việt bính: sik6;
蚀 thực
thực, như "thực (mất mát, hao mòn)" (gdhn)
Pinyin: shi2;
Việt bính: sik6;
蚀 thực
Nghĩa Trung Việt của từ 蚀
Giản thể của chữ 蝕.thực, như "thực (mất mát, hao mòn)" (gdhn)
Nghĩa của 蚀 trong tiếng Trung hiện đại:
[shí]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: THỰC
1. đục khoét; hao mòn。损失;损伤;亏耗。
蚀本。
lỗ vốn.
侵蚀。
đục khoét dần.
腐蚀。
ăn mòn.
剥蚀。
bào mòn.
2. nhật thực; nguyệt thực。月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。
Từ ghép:
蚀本 ; 蚀刻
Số nét: 16
Hán Việt: THỰC
1. đục khoét; hao mòn。损失;损伤;亏耗。
蚀本。
lỗ vốn.
侵蚀。
đục khoét dần.
腐蚀。
ăn mòn.
剥蚀。
bào mòn.
2. nhật thực; nguyệt thực。月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。
Từ ghép:
蚀本 ; 蚀刻
Dị thể chữ 蚀
蝕,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚀
| thực | 蚀: | thực (mất mát, hao mòn) |

Tìm hình ảnh cho: 蚀 Tìm thêm nội dung cho: 蚀
