Chữ 蚀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚀, chiết tự chữ THỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚀:

蚀 thực

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚀

蚀

Chiết tự chữ 蚀

Chiết tự chữ thực bao gồm chữ 食 虫 hoặc 饣 虫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 蚀 cấu thành từ 2 chữ: 食, 虫
  • 食 thực, tự
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 2. 蚀 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 虫
  • 饣 thực
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • thực [thực]

    U+8680, tổng 9 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蝕;
    Pinyin: shi2;
    Việt bính: sik6;

    蚀 thực

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚀

    Giản thể của chữ 蝕.
    thực, như "thực (mất mát, hao mòn)" (gdhn)

    Nghĩa của 蚀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shí]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 16
    Hán Việt: THỰC
    1. đục khoét; hao mòn。损失;损伤;亏耗。
    蚀本。
    lỗ vốn.
    侵蚀。
    đục khoét dần.
    腐蚀。
    ăn mòn.
    剥蚀。
    bào mòn.
    2. nhật thực; nguyệt thực。月球走到地球太阳之间遮蔽了太阳,或地球走到太阳月球之间遮蔽了月球时,人所看到的日月亏缺或完全不见的现象。
    Từ ghép:
    蚀本 ; 蚀刻

    Chữ gần giống với 蚀:

    䖞, 䖟, 䖠, 虵, 虶, 虷, 虸, 虹, 虺, 虻, 虼, 虽, 虾, 虿, 蚀, 蚁, 蚂, 蚃,

    Dị thể chữ 蚀

    蝕,

    Chữ gần giống 蚀

    蛙, 蜼, 蜴, 蜵, 蜶, 蜷, 蜸, 蜹, 蜺, 蜻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚀 Tự hình chữ 蚀 Tự hình chữ 蚀 Tự hình chữ 蚀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚀

    thực蚀:thực (mất mát, hao mòn)
    蚀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚀 Tìm thêm nội dung cho: 蚀