Từ: 飘零 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘零:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 飘零 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāolíng] 1. rơi chầm chậm; rơi lả tả。(花叶等)坠落;飘落。
黄叶飘零。
lá vàng rơi lả tả.
雪花飘零。
hoa tuyết rơi lả tả.
2. lênh đênh; trôi giạt; phiêu linh。比喻遭到不幸,失去依靠,生活不安定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 零

linh:linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ)
lênh:lênh đênh
rinh:rung rinh
飘零 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘零 Tìm thêm nội dung cho: 飘零