Từ: đỏ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỏ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đỏ

Nghĩa đỏ trong tiếng Việt:

["- tt. 1. Có màu như máu, như son: Cờ đỏ sao vàng; Khăn quàng đỏ 2. Hồng hồng: Mặt đỏ 3. Đã cháy: Than còn đỏ; Đèn đỏ rồi 4. Theo biểu tượng của cách mạng vô sản: Công hội đỏ 5. May mắn: Vận đỏ 8. Nói khi đánh bài không thua: Hắn được nhiều là vì đỏ, chứ có tài năng gì."]

Dịch đỏ sang tiếng Trung hiện đại:

《泛指红色。》đậu đỏ.
赤小豆。
飞红 《(脸)很红。》
nhất thời trả lời không được, cô ấy đỏ cả mặt.
她一时答不上, 急得满脸飞红。 绯; 赪; 赤红; 彤; 茜; 红色 《红的颜色。》
lụa đỏ.
茜纱。
đỏ mặt.
赤红脸儿。
đỏ ửng
绯红。
đỏ thẫm
深绯。
《像鲜血或石榴花的颜色。》
táo đỏ
红枣。
khăn quàng đỏ
红领巾。
《形容红色。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đỏ

đỏ𪜕:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𪴄:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ: 
đỏ𧹦:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𧹥:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𬦃:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ󰕬:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ󰕭:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𧹼:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𬦄:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𧺃:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ𧺂:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đỏ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đỏ Tìm thêm nội dung cho: đỏ