Chữ 镟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镟, chiết tự chữ TOÀN, TUYỀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镟:

镟 tuyền

Đây là các chữ cấu thành từ này: 镟

镟

Chiết tự chữ 镟

Chiết tự chữ toàn, tuyền bao gồm chữ 金 旋 hoặc 钅 旋 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镟 cấu thành từ 2 chữ: 金, 旋
  • 金 ghim, găm, kim
  • 旋 toàn, triền, triệng, trình, tuyền
  • 2. 镟 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 旋
  • 钅 kim
  • 旋 toàn, triền, triệng, trình, tuyền
  • tuyền [tuyền]

    U+955F, tổng 16 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鏇;
    Pinyin: xuan4;
    Việt bính: syun4;

    镟 tuyền

    Nghĩa Trung Việt của từ 镟

    Giản thể của chữ 鏇.
    toàn, như "toàn (đầu mũi tên)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 镟:

    镖, 镗, 镘, 镚, 镛, 镜, 镝, 镞, 镟, 镠,

    Dị thể chữ 镟

    鏇,

    Chữ gần giống 镟

    铁, 铍, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖, 铕, 铔, 铓,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镟 Tự hình chữ 镟 Tự hình chữ 镟 Tự hình chữ 镟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镟

    toàn镟:toàn (đầu mũi tên)
    镟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镟 Tìm thêm nội dung cho: 镟