Chữ 綯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綯, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綯:

綯 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綯

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 絲 匋 hoặc 糹 匋 hoặc 糸 匋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綯 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 匋
  • ti, ty, tơ, tưa
  • 2. 綯 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 匋
  • miên, mịch
  • 3. 綯 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 匋
  • mịch
  • đào [đào]

    U+7DAF, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tao2, ku4;
    Việt bính: tou4;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 綯

    (Danh) Dây, sợi.
    ◇Thi Kinh
    : Trú nhĩ vu mao, Tiêu nhĩ tác đào , (Bân phong , Thất nguyệt ) Sớm ngươi đi lấy cỏ tranh, Đêm thì ngươi xe sợi.

    Chữ gần giống với 綯:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綯

    ,

    Chữ gần giống 綯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綯 Tự hình chữ 綯 Tự hình chữ 綯 Tự hình chữ 綯

    綯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綯 Tìm thêm nội dung cho: 綯