Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 綯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綯, chiết tự chữ ĐÀO
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 綯:
綯
Biến thể giản thể: 绹;
Pinyin: tao2, ku4;
Việt bính: tou4;
綯 đào
◇Thi Kinh 詩經: Trú nhĩ vu mao, Tiêu nhĩ tác đào 晝爾于茅, 宵爾索綯 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Sớm ngươi đi lấy cỏ tranh, Đêm thì ngươi xe sợi.
Pinyin: tao2, ku4;
Việt bính: tou4;
綯 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 綯
(Danh) Dây, sợi.◇Thi Kinh 詩經: Trú nhĩ vu mao, Tiêu nhĩ tác đào 晝爾于茅, 宵爾索綯 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Sớm ngươi đi lấy cỏ tranh, Đêm thì ngươi xe sợi.
Chữ gần giống với 綯:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 綯
绹,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 綯 Tìm thêm nội dung cho: 綯
