Từ: 食性 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 食性:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 食性 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíxìng] thói quen về ăn; thói ăn。动物吃食料的习性。以动物为食的叫肉食性,以植物为食的叫草食性,以动物和植物为食的叫杂食性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính
食性 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 食性 Tìm thêm nội dung cho: 食性