Dưới đây là các chữ có bộ Thực [饣, 飠 食]:

Thực [Thực]

U+9963, tổng 3 nét, bộ Thực (飠 食)
Phiên âm: shí; Nghĩa: Ăn

Tìm thấy 265 chữ có bộ Thực [饣]

thực [3], đính [5], cơ, ki [5], thác [6], đường [6], đồn [7], hí, hi, khái [7], nhẫm [7], ứ, ốc [7], sức [7], phạn [7], ẩm, ấm [7], 𫗠 [7], thực [8], tiễn [8], sức [8], bão [8], tự [8], di, tự [8], thực, tự [9], nhị [9], nhiêu [9], hướng [9], [9], giáo [9], bính [9], cơ [10], đính [10], [10], bột [10], đậu [10], 饿ngạ [10], dư [10], nỗi [10], tuấn [10], 𫗦 [10], 𫗧 [10], [11], [11], thác [11], [11], [11], hồn [11], hãm [11], quán [11], 𩚔 [11], [12], [12], [12], sôn, tôn, san [12], hưởng [12], đồn [12], nhẫm [12], ứ, ốc [12], sức [12], phạn [12], [12], ẩm, ấm [12], [12], quỹ [12], sưu [12], sàm [12], 𩚦 [12], 𩚧 [12], 𫗮 [12], [13], [13], [13], [13], [13], ẩm [13], san [13], di, tự [13], [13], [13], tự [13], bão [13], sức [13], [13], [13], diệp, ấp [13], [13], bác [13], lựu [13], tu [13], [13], 𩚩 [13], 𩚵 [13], 𩛂 [13], 𩛃 [13], 𩛄 [13], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], [14], thiểm [14], giáo [14], [14], bính [14], [14], hướng [14], dưỡng, dượng [14], nhị [14], cận [14], man [14], [14], 𩛖 [14], 𩛜 [14], [15], [15], [15], [15], [15], [15], [15], tư [15], yếm [15], bột [15], nỗi [15], ngạ [15], bô [15], tuấn [15], đậu [15], tốc [15], dư [15], sức [15], [15], tản [15], soạn [15], 𩛷 [15], 𩛸 [15], [16], [16], [16], 䬿 [16], [16], [16], [16], xan [16], hào [16], hồn [16], [16], tiễn [16], [16], bính [16], hãm [16], [16], [16], ủy, nỗi [16], quán [16], [16], 𩜃 [16], 𩜇 [16], 𩜏 [16], 𩜠 [16], 𩜪 [16], 𩜫 [16], 𫗴 [16], [17], [17], [17], [17], [17], [17], [17], hồ [17], [17], hầu [17], ế, ái, át [17], đường [17], ủy [17], [17], [17], [17], quỹ [17], 餿sưu [17], [17], [17], 𩜽 [17], 𩝇 [17], 𩝎 [17], [18], [18], [18], [18], [18], [18], [18], thiết [18], [18], bác [18], cao [18], hí, hi, khái [18], lựu [18], diệp, ấp [18], [18], tu [18], 𩝠 [18], 𩝺 [18], 𩝻 [18], [19], [19], [19], [19], [19], man [19], ốc [19], cận [19], 𩞝 [19], [20], [20], [20], tản [20], quỹ [20], soạn [20], [20], xí [20], ý [20], cơ, ki [20], nhiêu [20], hưởng [20], [21], [21], [21], [21], [21], chiên [21], 𩟂 [21], [22], [22], [22], [22], ung [22], thao [22], 𩟔 [22], 𩟡 [22], 𩟢 [22], [23], [23], [23], [23], [23], yếm [23], 𩟬 [23], [24], ma [24], 𩟵 [24], sàm [25], hướng [25], nang, năng [25], [26], [26], [27], [27], [28], 𩟻 [29], nang, năng [30], 𩟼 [30],

Các bộ thủ 3 nét

(Khẩu), (Vi), (Thổ), (Sĩ), (Tuy), (Truy), (Tịch), (Đại), (Nữ), (Tử), (Miên), (Thốn), (Tiểu), (Uông 尣), (Thi), (Triệt), (Sơn), (Xuyên 巛 巜), (Công), (Kỷ), (Cân), (Can), (Yêu), 广(Nghiễm), (Dẫn), (Củng), (Dặc), (Cung), (Kệ 彑), (Sam), (Xích), (Khuyển 犬), (Mịch 糸), (Thảo), (Sước), (Môn 門), (Thực 飠 食), (Mã 馬),