Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 饱胀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饱胀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饱胀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎozhàng] 1. chướng bụng; bụng sình。饱满鼓胀。
2. tràn đầy; tràn ngập。充斥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饱

bão:bão hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胀

trướng:bụng trướng lên
饱胀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饱胀 Tìm thêm nội dung cho: 饱胀