Từ: phúng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ phúng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: phúng
Pinyin: feng1, feng3, feng4;
Việt bính: fung3;
讽 phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 讽
Giản thể của chữ 諷.phúng, như "trào phúng" (gdhn)
Nghĩa của 讽 trong tiếng Trung hiện đại:
[fěng]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: PHÚNG
1. châm biếm; nói bóng gió; mỉa mai; trào phúng。用含蓄的话指责或劝告。
讥讽
châm biếm; mỉa mai
嘲讽
trào phúng
冷嘲热讽
mỉa mai châm biếm
2. đọc。诵读。
讽诵
ngâm nga; đọc
Từ ghép:
讽刺 ; 讽谏 ; 讽诵 ; 讽喻
Dị thể chữ 讽
諷,
Tự hình:

U+98A8, tổng 9 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: feng1, feng3, feng4;
Việt bính: fung1 fung3
1. [陰風] âm phong 2. [歐風美雨] âu phong mĩ vũ 3. [大風] đại phong 4. [白癜風] bạch điến phong 5. [敗俗頽風] bại tục đồi phong 6. [北風] bắc phong 7. [捕風] bổ phong 8. [捕影拿風] bộ ảnh nã phong 9. [屛風] bình phong 10. [感風] cảm phong 11. [穀風] cốc phong 12. [谷風] cốc phong 13. [古風] cổ phong 14. [颶風] cụ phong 15. [正風] chánh phong 16. [占上風] chiếm thượng phong 17. [狂風] cuồng phong 18. [家風] gia phong 19. [學風] học phong 20. [凱風] khải phong 21. [厲風] lệ phong 22. [滿面春風] mãn diện xuân phong 23. [南風] nam phong 24. [日炙風吹] nhật chích phong xuy 25. [儒風] nho phong 26. [風格] phong cách 27. [風流] phong lưu 28. [風情] phong tình 29. [信風] tín phong 30. [乘風破浪] thừa phong phá lãng 31. [仙風] tiên phong 32. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt 33. [中風] trúng phong 34. [出風頭] xuất phong đầu;
風 phong, phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 風
(Danh) Gió.◇Bạch Cư Dị 白居易: Sầu kiến chu hành phong hựu khởi, Bạch đầu lãng lí bạch đầu nhân 愁見舟行風又起,白頭浪裡白頭人 (Lâm giang tống Hạ Chiêm 臨江送夏瞻) Buồn trông thuyền đi, gió lại nổi lên, Khách bạc đầu ở trong sóng bạc đầu.
(Danh) Cảnh tượng.
◎Như: phong quang 風光 cảnh tượng trước mắt, phong cảnh 風景 cảnh tượng tự nhiên, cảnh vật.
(Danh) Tập tục, thói.
◎Như: thế phong 世風 thói đời, di phong dịch tục 移風易俗 đổi thay tập tục, thương phong bại tục 傷風敗俗 làm tổn thương hư hỏng phong tục.
(Danh) Thần thái, lề lối, dáng vẻ.
◎Như: tác phong 作風 cách làm việc, lối cư xử, phong độ 風度 dáng dấp, nghi thái, độ lượng, phong cách 風格 cách điệu, phẩm cách, lề lối.
(Danh) Tin tức.
◎Như: thông phong báo tín 通風報信 truyền báo tin tức, văn phong nhi lai 聞風而來 nghe tin mà lại.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Cố đại tẩu đạo: Bá bá, nhĩ đích Nhạc a cữu thấu phong dữ ngã môn liễu 顧大嫂道: 伯伯, 你的樂阿舅透風與我們了 (Đệ tứ thập cửu hồi) Cố đại tẩu nói: Thưa bác, cậu Nhạc (Hòa) đã thông tin cho chúng em rồi.
(Danh) Biến cố.
◎Như: phong ba 風波 sóng gió (biến cố, khốn ách).
(Danh) Vinh nhục, hơn thua.
◎Như: tranh phong cật thố 爭風吃醋 tranh giành ghen ghét lẫn nhau.
(Danh) Nghĩa thứ nhất trong sáu nghĩa của kinh Thi: phong, phú, tỉ, hứng, nhã, tụng 風, 賦, 比, 興, 雅, 頌.
(Danh) Phiếm chỉ ca dao, dân dao.
§ Thi Kinh 詩經 có quốc phong 國風 nghĩa là nhân những câu ngợi hát của các nước mà xét được phong tục của các nước, vì thế nên gọi thơ ấy là phong, cùng với thơ tiểu nhã 小雅, thơ đại nhã 大雅 đều gọi là phong cả.
(Danh) Bệnh phong.
◎Như: phong thấp 風溼 bệnh nhức mỏi (đau khớp xương khi khí trời ẩm thấp), phong hàn 風寒 bệnh cảm lạnh, cảm mạo.
(Danh) Họ Phong.
(Động) Thổi.
(Động) Giáo hóa, dạy dỗ.
◎Như: xuân phong phong nhân 春風風人 gió xuân ấm áp thổi đến cho người, dạy dỗ người như làm ra ân huệ mà cảm hóa.
(Động) Hóng gió, hóng mát.
◇Luận Ngữ 論語: Quán giả ngũ lục nhân, đồng tử lục thất nhân, dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu, vịnh nhi quy 冠者五六人, 童子六七人, 浴乎沂, 風乎舞雩, 詠而歸 Năm sáu người vừa tuổi đôi mươi, với sáu bảy đồng tử, dắt nhau đi tắm ở sông Nghi rồi lên hóng mát ở nền Vũ Vu, vừa đi vừa hát kéo nhau về nhà.
(Động) Quạt, hong.
◎Như: phong can 風乾 hong cho khô, phong kê 風雞 gà khô, phong ngư 風魚 cá khô.
(Động) Giống đực giống cái dẫn dụ nhau, gùn ghè nhau.
◎Như: phong mã ngưu bất tương cập 風馬牛不相及 không có tương can gì với nhau cả.
◇Tả truyện 左傳: Quân xử Bắc Hải, quả nhân xử Nam Hải, duy thị phong mã ngưu bất tương cập dã 君處北海, 寡人處南海, 唯是風馬牛不相及也 (Hi Công tứ niên 僖公四年) Ông ở Bắc Hải, ta ở Nam Hải, cũng như giống đực giống cái của ngựa của bò, không thể dẫn dụ nhau được.
(Tính) Không có căn cứ (tin đồn đãi).
◎Như: phong ngôn phong ngữ 風言風語 lời đồn đãi không căn cứ.Một âm là phúng.
(Động) Châm biếm.
§ Thông phúng 諷.
phong, như "phong trần" (vhn)
Chữ gần giống với 風:
風,Dị thể chữ 風
风,
Tự hình:

Pinyin: feng1, feng4;
Việt bính: fung1;
葑 phong, phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 葑
(Danh) Tức là vu tinh 蕪菁 (Brassica rapa var. rapa).Một âm là phúng.(Danh) Tức là giao bạch căn 茭白根.
phong, như "phỉ phong" (vhn)
Nghĩa của 葑 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: PHONG
củ cải。古书上指芜菁。
Ghi chú: 另见fèng
[fèng]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: PHONG, PHỤNG
cây niễng (nói trong sách cổ)。古书上指菰的根。
Chữ gần giống với 葑:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Tự hình:

U+7F1D, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: feng2, feng4;
Việt bính: fung4;
缝 phùng, phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 缝
Giản thể của chữ 縫.phùng, như "phùng (may vá)" (gdhn)
Nghĩa của 缝 trong tiếng Trung hiện đại:
[féng]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: PHÙNG
may; khâu。用针线将原来不在一起或开了口儿的东西连上。
缝件衣裳。
may một cái áo
鞋开了绽要缝上。
giày đứt chỉ rồi phải khâu lại thôi.
动过手术,伤口刚缝好。
qua phẫu thuật, vết mổ mới may xong.
Ghi chú: 另见fèng
Từ ghép:
缝补 ; 缝缝连连 ; 缝合 ; 缝穷 ; 缝纫 ; 缝纫机 ; 缝缀
[fèng]
Bộ: 纟(Mịch)
Hán Việt: PHÙNG
Ghi chú: (缝儿)
1. mối ghép; mối nối。接合的地方。
缭缝儿。
khâu vắt
无缝钢管
ống thép liền; thép không mối nối
2. kẽ; kẽ hở; khe。缝隙。
裂缝
vết nứt; khe hở
门缝儿。
khe cửa
见缝插针
thấy khe hở thì cắm kim vào; tận dụng mọi điều kiện có thể.
床板有道缝
giường có một khe hở.
Ghi chú: (缝儿)另见féng
Từ ghép:
缝隙 ; 缝子
Dị thể chữ 缝
縫,
Tự hình:

Pinyin: feng4;
Việt bính: fung3;
赗 phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 赗
Giản thể của chữ 賵.phúng, như "phúng viếng" (gdhn)
Nghĩa của 赗 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèng]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 16
Hán Việt: PHÚNG
1. phúng; phúng điếu; phúng viếng。用财物帮助人办丧事。
2. đồ phúng điếu; đồ phúng viếng。送给办丧事人家的东西。
Dị thể chữ 赗
賵,
Tự hình:

U+7E2B, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: feng2, feng4;
Việt bính: fung4 fung6;
縫 phùng, phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 縫
(Động) May áo.(Động) Khâu, vá.
◇Mạnh Giao 孟郊: Từ mẫu thủ trung tuyến, Du tử thân thượng y. Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy 慈母手中線, 遊子身上衣, 臨行密密縫, 意恐遲遲歸 (Du tử ngâm 遊子吟) Sợi chỉ trong lòng bàn tay người mẹ hiền, Giờ đây ở trên áo người con đi chơi xa. Lúc người con lên đường, (bà mẹ) khâu sợi chỉ ấy kĩ càng (lên trên vạt áo), Ý e ngại rằng con (vì vui thú nơi xa mà) trễ đường về.Một âm là phúng.
(Danh) Đường khâu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thiết thủ kì chẩm, khai kì phúng nhi đầu chi; dĩ nhi nhưng hợp chi, phản quy cố xứ 竊取其枕, 開其縫而投之; 已而仍合之, 返歸故處 (Tôn Sinh 孫生) Lấy gối của người (vợ), tháo đường chỉ ra cho vào; rồi khâu lại, đặt vào chỗ cũ.
phùng, như "phùng (may vá)" (gdhn)
Dị thể chữ 縫
缝,
Tự hình:

Pinyin: feng3, feng1, feng4;
Việt bính: fung3
1. [譏諷] cơ phúng;
諷 phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 諷
(Động) Đọc cao giọng.◎Như: phúng kinh niệm Phật 諷經念佛 tụng kinh niệm Phật.
(Động) Châm biếm, mỉa mai, chế nhạo.
◎Như: trào phúng 嘲諷 giễu cợt, phúng thích 諷刺 châm biếm.
(Động) Khuyên can, dùng lời mềm mỏng mà can gián.
◇Dương Hùng 揚雄: Chánh nguyệt tòng thượng Cam Tuyền hoàn, tấu Cam Tuyền phú dĩ phúng 正月從上甘泉還, 奏甘泉賦以諷 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Tháng giêng theo vua từ Cam Tuyền về, tâu lên bài phú Cam Tuyền để khuyên can.
phúng, như "trào phúng" (vhn)
Chữ gần giống với 諷:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諷
讽,
Tự hình:

Pinyin: feng4;
Việt bính: fung3;
賵 phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 賵
(Danh) Phẩm vật tặng nhà có tang để giúp đỡ.◇Công Dương truyện 公羊傳: Xa mã viết phúng, hóa tài viết phụ, y bị viết tùy 車馬曰賵, 貨財曰賻, 衣被曰襚 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Các phẩm vật tặng tang gia: xe ngựa gọi là phúng, hóa vật gọi là phụ, quần áo chăn mền gọi là tùy.
(Động) Lấy xe, ngựa tặng giúp người lo liệu việc tang.
phúng, như "phúng viếng" (vhn)
Dị thể chữ 賵
赗,
Tự hình:

Dịch phúng sang tiếng Trung hiện đại:
吊 《祭奠死者或对遭到丧事的人家、团体给予慰问。》吊丧; 吊孝 《到丧家祭奠死者。》
赗 《用财物帮助人办丧事。》
挽 《哀悼死者。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phúng
| phúng | 放: | phúng phính |
| phúng | 讽: | trào phúng |
| phúng | 諷: | trào phúng |
| phúng | 賵: | phúng viếng |
| phúng | 赗: | phúng viếng |

Tìm hình ảnh cho: phúng Tìm thêm nội dung cho: phúng
