Chữ 𢲣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𢲣, chiết tự chữ GIỒNG, LONG, LUNG, LỒNG, RUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𢲣:

𢲣

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𢲣

𢲣

Chiết tự chữ 𢲣

[]

U+022CA3, tổng 13 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𢲣

Nghĩa Trung Việt của từ 𢲣



rung, như "rung rinh" (vhn)
long, như "long đong" (btcn)
lung, như "lung lay" (btcn)
giồng, như "giồng giọt; một giồng khoai (luống đất)" (gdhn)
lồng, như "lồng lộn; lồng chéo; lồng lộng" (gdhn)

Chữ gần giống với 𢲣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢱟, 𢱢, 𢱨, 𢱸, 𢲈, 𢲔, 𢲛, 𢲜, 𢲝, 𢲞, 𢲟, 𢲠, 𢲡, 𢲢, 𢲣, 𢲤, 𢲥, 𢲦, 𢲧, 𢲨, 𢲩, 𢲪, 𢲫, 𢲬, 𢲭, 𢲮, 𢲯, 𢲱, 𢲲,

Chữ gần giống 𢲣

Tự hình:

Tự hình chữ 𢲣 Tự hình chữ 𢲣 Tự hình chữ 𢲣 Tự hình chữ 𢲣

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𢲣

giồng𢲣:giồng giọt; một giồng khoai (luống đất)
long𢲣:long đong
lung𢲣:lung lay
lồng𢲣:lồng lộn; lồng chéo; lồng lộng
rung𢲣:rung rinh
𢲣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𢲣 Tìm thêm nội dung cho: 𢲣