Chữ 蕢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕢, chiết tự chữ GÙI, QUỸ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕢:

蕢 quỹ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蕢

蕢

Chiết tự chữ 蕢

Chiết tự chữ gùi, quỹ bao gồm chữ 草 貴 hoặc 艸 貴 hoặc 艹 貴 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蕢 cấu thành từ 2 chữ: 草, 貴
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 貴 quí, quý
  • 2. 蕢 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 貴
  • 艸 tháu, thảo
  • 貴 quí, quý
  • 3. 蕢 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 貴
  • 艹 thảo
  • 貴 quí, quý
  • quỹ [quỹ]

    U+8562, tổng 15 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 蒉;
    Pinyin: kui4, kuai4;
    Việt bính: gwai6;

    蕢 quỹ

    Nghĩa Trung Việt của từ 蕢

    (Danh) Sọt đựng đất, làm bằng dây cỏ hoặc tre.

    gùi, như "cái gùi" (gdhn)
    quỹ, như "quỹ (giỏ đựng đất)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蕢:

    蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,

    Dị thể chữ 蕢

    簣, 籄, 蒉,

    Chữ gần giống 蕢

    菑, 蒓, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 蒒,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蕢 Tự hình chữ 蕢 Tự hình chữ 蕢 Tự hình chữ 蕢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕢

    gùi蕢:cái gùi
    quỹ蕢:quỹ (giỏ đựng đất)
    蕢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蕢 Tìm thêm nội dung cho: 蕢