Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蕢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蕢, chiết tự chữ GÙI, QUỸ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕢:
蕢
Biến thể giản thể: 蒉;
Pinyin: kui4, kuai4;
Việt bính: gwai6;
蕢 quỹ
gùi, như "cái gùi" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (giỏ đựng đất)" (gdhn)
Pinyin: kui4, kuai4;
Việt bính: gwai6;
蕢 quỹ
Nghĩa Trung Việt của từ 蕢
(Danh) Sọt đựng đất, làm bằng dây cỏ hoặc tre.gùi, như "cái gùi" (gdhn)
quỹ, như "quỹ (giỏ đựng đất)" (gdhn)
Chữ gần giống với 蕢:
蔾, 蔿, 蕁, 蕂, 蕃, 蕄, 蕆, 蕈, 蕉, 蕊, 蕋, 蕎, 蕐, 蕑, 蕒, 蕓, 蕕, 蕘, 蕙, 蕚, 蕝, 蕞, 蕡, 蕢, 蕣, 蕤, 蕨, 蕩, 蕪, 蕰, 蕲, 蕳, 蕴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕢
| gùi | 蕢: | cái gùi |
| quỹ | 蕢: | quỹ (giỏ đựng đất) |

Tìm hình ảnh cho: 蕢 Tìm thêm nội dung cho: 蕢
